dốc sức

dốc sức

Các vận động viên đã dốc sức để về đích đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dồn toàn bộ sức lực, tinh thần vào một việc đó: "dốc sức" chỉ hành động tập trung sử dụng hết khả năng, năng lượng của bản thân để đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ.
    • Nỗ lực tối đa: "dốc sức" cũng được dùng để miêu tả sự cố gắng hết mình, không tiếc công sức.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy dồn toàn bộ sức lực tinh thần vào việc học để vượt qua kỳ thi.)
  • (Toàn bộ đội ngũ nỗ lực tối đa để kết thúc dự án theo thời gian quy định.)
  • ( ấy dành hết sức lực thời gian để lo lắng cho người mẹ đang ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc sức làm việc": cố gắng hết mình trong công việc.
    • Anh ta dốc sức làm việc để kiếm tiền nuôi gia đình. (Anh ta nỗ lực tối đa trong công việc để thu nhập nuôi sống gia đình.)
  • "dốc sức cộng đồng": đóng góp toàn bộ năng lượng cho lợi ích chung.
    • Tình nguyện viên dốc sức cộng đồng sau thiên tai. (Các tình nguyện viên dồn hết sức lực để giúp đỡ xã hội sau thảm họa.)
Biến thể từ gần giống
  • Dồn sức (động từ): tập trung sức lực vào một việcgần nghĩa với "dốc sức".
    • Họ dồn sức vào việc cứu trợ vùng . (Họ tập trung toàn bộ năng lượng vào công tác cứu trợ.)
  • Hết sức (tính từ/trạng từ): dùng để chỉ mức độ tối đa của sự cố gắng.
    • ấy làm việc hết sức mình. ( ấy làm việc với khả năng cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Nỗ lực: cố gắng, chịu khó.
  • Phấn đấu: ra sức để đạt được mục tiêu.
  • Cố gắng: dùng sức để làm việc đó.
Thành ngữ liên quan
  • Dốc sức dồn tâm: dồn cả sức lực tình cảm vào một việc.
    • Người mẹ dốc sức dồn tâm nuôi dạy con cái. (Người mẹ dành trọn năng lượng tình yêu thương để chăm sóc con.)